-
第30回(2008年) 受賞
グエン・ングク・トゥ
グエン・ングク・トゥ
Nguyen Ngoc Tu
プロフィール
- 性別
- 女性
- 生誕
- 1976-01-01 (チャウドイ区、カマウ省)
- 国籍
- ベトナム
- 言語
- ベトナム語
- 居住地歴
- カマウ省
経歴
- 職業
- 作家
- 活動期間
- 2000年〜2024年
受賞歴
| 年 | 賞名 | 対象作品 | 部門 | 主催 | 結果 |
|---|---|---|---|---|---|
| 2008 | 東南アジア作家賞 | — | — | — | winner |
| 2006 | ベトナム作家協会賞 | 果てしない野原 | — | ベトナム作家協会 | winner |
| 2018 | リベラトゥール賞 | 果てしない野原 | — | LitProm | winner |
東南アジア作家賞
2008
結果:
winner
ベトナム作家協会賞
2006
対象作品:
果てしない野原
主催:
ベトナム作家協会
結果:
winner
リベラトゥール賞
2018
対象作品:
果てしない野原
主催:
LitProm
結果:
winner
受賞・候補エディション
作品
代表作
果てしない野原
2005年 小説メコン・デルタを舞台とした物語。
人間の運命貧困
映像化・舞台化
- [映画] 浮き世の暮らし (2010)
翻訳
- 韓国語訳あり
- スウェーデン語訳あり
- 英語訳あり
- フランス語訳あり
- ドイツ語訳あり
全著作
- Ngọn đèn không tắt (2000)
- Ông ngoại (2001)
- Biển người mênh mông (2003)
- Giao thừa (2003)
- Nước chảy mây trôi (2004)
- Cánh đồng bất tận (2005)
- Sống chậm thời @ (2006)
- Ngày mai của những ngày mai (2007)
- Sầu trên đỉnh Puvan (2007)
- Gió lẻ và 9 câu chuyện khác (2008)
- Biển của mỗi người (2008)
- Yêu người ngóng núi (2009)
- Khói trời lộng lẫy (2010)
- Bánh trái mùa xưa (2012)
- Sông (2012)
- Chấm (2013)
- Đảo (2014)
- Đong tấm lòng (2015)
- Không ai qua sông (2016)
- Gọi xa xôi (2017)
- Cố định một đám mây (2018)
- Hành lý hư vô (2019)
作品の翻訳
- 韓国語、スウェーデン語、英語、フランス語、ドイツ語訳あり
作風・主題
- 文体
- メコン・デルタの風土描写人間の苦難を描く
- 頻出モチーフ
- 貧困家族自然
評価・遺産
ベトナム現代文学の重要な作家で、メコン・デルタの生活を描く作品で知られる。
大衆文化への影響
- 作品が映画化されるなど人気。
豆知識
- メコン・デルタ出身の女性作家。